Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG4090.JPG IMG4068.JPG IMG3903.JPG IMG3847.JPG IMG3857.JPG IMG3898.JPG IMG3870.JPG IMG_20171013_103518.jpg Photpho_tac_dung_voi_khi_oxi_P___O2.flv Al_tac_dung_voi_O2_trong_khong_khi.flv 26694780_2139691319597200_2097152916_n.jpg Af75a2f70bece5b2bcfd.jpg 3b2024338e2860763939.jpg 19239658_2147717012127964_282228308_n.jpg Bandobinhduong2014moinhat.jpg P_20180306_151000.jpg Countries_Song__Where_Are_You_From.flv Chuc_mung_ngay_QTPN__83.swf Dong_ho_kim_dep.swf Dong_ho_binh_minh.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Unit 12. A vacation abroad

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Hoàng Oanh
    Ngày gửi: 21h:01' 26-04-2020
    Dung lượng: 12.2 MB
    Số lượt tải: 229
    Số lượt thích: 0 người
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Key word
    I. Getting Started.
    Matching the pictures/ lags with the correct names
    Canada
    Britain
    Australia
    Japan
    The United States
    of America




    Thailand
    II. Listen and read
    2. Surprise (n): Sự ngạc nhiên
    1. abroad (a): ở nước ngoài
    go abroad: đi nước ngoài
    3. Schedule (n): lộ trình, lịch trình
    4. Come over (v): ghé qua
    5. Pick somebody up (v): đón ai đó
    6. Include (v): bao gồm
    Vocabulary
    7. ticket (n): vé
    II. Listen and read
    1. Complete Mrs. Quyen’s schedule
    Going out
    Having dinner with the Smiths
    Leaving San Francisco
    Coming to San Francisco
    2. Structure
    A. Making invitation:
    Would you like + to V?
    a. Declining an invitation:
    That’s very kind of you, but …….
    b. Accepting an invitation:
    - I’d love to.
    - That’s great.
    Ex: Would you like to come and stay with us
    while you’re in town.
    B. Making a complaint:
    Using progressive tense with “ Always”
    to make a complaint.
    S + tobe + always + V-ing.
    Eg: He’s always working.
    You are always chatting.
    Homework
    - Learn by heart all new words and structures
    - Answer questions 2a, 2b, 2c page 113.
    Thank For Your Attendance!
     
    Gửi ý kiến