Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG4090.JPG IMG4068.JPG IMG3903.JPG IMG3847.JPG IMG3857.JPG IMG3898.JPG IMG3870.JPG IMG_20171013_103518.jpg Photpho_tac_dung_voi_khi_oxi_P___O2.flv Al_tac_dung_voi_O2_trong_khong_khi.flv 26694780_2139691319597200_2097152916_n.jpg Af75a2f70bece5b2bcfd.jpg 3b2024338e2860763939.jpg 19239658_2147717012127964_282228308_n.jpg Bandobinhduong2014moinhat.jpg P_20180306_151000.jpg Countries_Song__Where_Are_You_From.flv Chuc_mung_ngay_QTPN__83.swf Dong_ho_kim_dep.swf Dong_ho_binh_minh.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    bài tập chương I hóa 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Thùy Dung
    Ngày gửi: 14h:53' 02-10-2016
    Dung lượng: 13.0 KB
    Số lượt tải: 769
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP
    Câu 1. Nêu ý nghĩa của công thức hóa học
    a. H3PO4 b. CaCO3 c. Fe2O3
    Câu 2. Lập công thức hóa học dựa vào số nguyên tử của mỗi nguyên tố và tính phân tử khối .
    a. Khí nitơ b. 3H,1P và 4O c. 3Fe và 4O
    Câu 3. Lập công thức hóa học dựa vào hóa trị của nguyên tử và nhóm nguyên tử.
    a. Al ( III) và (NO3) (I) b. Fe ( II) và Cl (I ) c.Fe (III) và SO4 (II) d. Cu (II) và Br (I)
    Câu 4. Tính phân tử khối của hợp chất, tính nguyên tử khối của nguyên tố trong hợp chất, cho biết tên, kí hiệu và tính hóa trị của nguyên tố đó.
    4.1. Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử nguyên tố oxi và nặng hơn phân tử hiđro 51 lần.
    a. Tính phân tử khối của hợp chất.
    b. Tính nguyên tử khối của nguyên tố X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X.
    c. Tính hóa trị của X trong hợp chất trên.
    4.2. Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố R liên kết với 5 nguyên tử nguyên tố oxi và nặng hơn phân tử oxi 4,4375 lần.
    a. Tính phân tử khối của hợp chất.
    b. Tính nguyên tử khối của nguyên tố R, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố R.
    c. Tính hóa trị của R trong hợp chất trên.
    4.3. Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố R liên kết với 3 nguyên tử nguyên tố oxi và nặng hơn nguyên tử magie 4,25 lần.
    a. Tính phân tử khối của hợp chất.
    b. Tính nguyên tử khối của nguyên tố R, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố R.
    c. Tính hóa trị của R trong hợp chất trên.
    Câu 5. Xác định công thức đúng, công thức sai sửa lại cho đúng.
    Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào đúng, công thức nào sai. Nếu sai sửa lại cho đúng.
    KSO4, Na2O, Al3O2, HCl2, MgO2, CuO, CaCO3, FeCl3.
    Câu 6. Tìm công thức đúng dựa vào phân tử khối.
    6.1. Một hợp chất có dạng Fe2(SO4)x, có phân tử khối là 400đvC. Tìm x và hóa trị của sắt trong hợp chất vừa tìm được.
    6.2. Một hợp chất có dạng R3(PO4)2 có phân tử khối là 601 đvC. Tìm nguyên tử khối của R. Cho biết tên và kí hiệu của R.
    Câu 7. Tính phân tử khối của các chất sau:
    Ca(OH)2, Fe(OH)3, KNO3, Fe2O3, N2O5, MgSO4, Al2(SO4)3, BaCO3.
     
    Gửi ý kiến