Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG4090.JPG IMG4068.JPG IMG3903.JPG IMG3847.JPG IMG3857.JPG IMG3898.JPG IMG3870.JPG IMG_20171013_103518.jpg Photpho_tac_dung_voi_khi_oxi_P___O2.flv Al_tac_dung_voi_O2_trong_khong_khi.flv 26694780_2139691319597200_2097152916_n.jpg Af75a2f70bece5b2bcfd.jpg 3b2024338e2860763939.jpg 19239658_2147717012127964_282228308_n.jpg Bandobinhduong2014moinhat.jpg P_20180306_151000.jpg Countries_Song__Where_Are_You_From.flv Chuc_mung_ngay_QTPN__83.swf Dong_ho_kim_dep.swf Dong_ho_binh_minh.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đại số 8. Ôn tập Chương IV. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thu Thủy
    Ngày gửi: 11h:34' 11-05-2018
    Dung lượng: 68.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần:
    Tiết: 58
    Ngày dạy: / / 2018
    Chương IV:
    BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
    §1. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
    
    
    I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Qua tiết học này HS cần đạt:
    * Kiến thức: Biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức (>; <; (; (). Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
    * Kỹ năng: Cộng hoặc trừ hai vế của một bất đẳng thức cho cùng một số không đổi chiều.
    * Thái độ: Học tập nghiêm túc, ghi chép bài cẩn thận.
    II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
    1. Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ minh họa. Thước kẻ có chia khoảng
    2. Học sinh: Ôn tập “thứ tự trong Z” (Toán 6 tập 1) và “So sánh hai số hữu tỉ” (toán 7 tập 1) ( Thước kẻ bảng nhóm,
    III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
    1. Kiểm tra bài cũ: (4phút) GV Giới thiệu chương: Ở chương III chúng ta đã được học về phương trình biểu thị quan hệ bằng nhau giữa hai biểu thức. Ngoài quan hệ bằng nhau, hai biểu thức còn có quan hệ không bằng nhau được biểu thị qua bất đẳng thức, bất phương trình. Qua chương IV các em sẽ được biết về bất đẳng thức, bất phương trình, cách chứng minh một số bất đẳng thức, cách giải một số bất phương trình đơn giản, cuối chương là phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Bài đầu ta học: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
    2. Bài mới:
    Tg
    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    Nội dung
    
    

    12’

    HĐ1: Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số
    H: Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và b xảy ra những trường hợp nào?
    GV giới thiệu các ký hiệu:
    a > b; a < b; a = b
    H: khi biểu diễn các số trên trục số nằm ngang, điểm biểu diễn số nhỏ nằm như thế nào đối với điểm biểu diễn số lớn
    GV yêu cầu HS quan sát trục số tr 35 SGK
    H: trong các số được biểu diễn trên trục số đó, số nào là số hữu tỉ? số nào là vô tỉ? so sánh  và 3

    GV yêu cầu HS làm?1
    (đề bài đưa lên bảng phụ)
    GV gọi 1 HS lên bảng điền vào ô vuông




    H: Với x là số thực bất kỳ hãy so sánh x2 và số 0
    GV giới thiệu: x2 luôn lớn hơn hoặc bằng 0 với mọi x, ta viết: x2 ( 0

    H: Tổng quát, nếu c là một số không âm ta viết thế nào?
    H: Nếu a không nhỏ hơn b, ta viết thế nào?
    H: Tương tự với x là một số thực bất kỳ, hãy so sánh ( x2 và số 0. Viết kí hiệu
    H: Nếu a không lớn hơn b ta viết thế nào?
    H: Nếu y không lớn hơn 5 ta viết thế nào?
    

    HS: Xảy ra các trường hợp: a lớn hơn b hoặc a nhỏ hơn b hoặc a bằng b

    HS: nghe GV giới thiệu

    HS: trên trục số nằm ngang điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn

    HS cả lớp quan sát trục số tr 35 SGK
    HS: số hữu tỉ là: ( 2; (1,3; 0; 3. Số vô tỉ là 
    So sánh:  < 3 vì nằm bên trái điểm 3 trên trục số.
    HS: làm?1 vào vở
    1HS lên bảng điền vào ô vuông:
    a) 1,53 < 1,8
    b) (2,37 > ( 2,41
    c) = ;
    d)  < 
    HS: Nếu x là số dương thì x2 > 0. Nếu x là số âm thì x2 > 0. Nếu x = 0 thì x2= 0
    HS: nghe GV giới thiệu

    1 HS lên bảng viết: c ( 0

    HS: ta viết: a ( b

    HS: x là một số thực bất kỳ thì ( x2 luôn nhỏ hơn hoặc bằng 0. Kí hiệu: ( x2 ( 0
    1 HS lên bảng viết a ( b

    1 HS lên bảng viết y ( 5
    1. Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số
    ( Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và b, xảy ra một trong 3 trường hợp sau
    + Số a bằng số b (a = b
     
    Gửi ý kiến